Nghĩa tiếng Việt
- Sự tình nghi; người bị tình ngờ.danh từEN-VI Dict
- Phát hiện ra ai/cái gì; tìm hiểu; nghiên cứu; điều tra kỹ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The suss on his face made everyone uneasy.
-
She sussed out the problem after lunch.