Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sussđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He susses out problems very quickly.
/sˈʌsɪz/
susses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của suss.
He susses out problems very quickly.