TanroDictionary Sổ từ

susceptibility

/səˌsɛptəˈbɪləti/

Anh Thông dụng
0

susceptibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính nhạy cảm, tính dễ xúc cảm; Điểm dễ bị chạm nọc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính nhạy cảm, tính dễ xúc cảm.danh từEN-VI Dict
  2. Điểm dễ bị chạm nọc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the susceptibility today.

  2. That subject hit a raw point of susceptibiliti.