Nghĩa tiếng Việt
- Khả năng cảm nhận; tính nhạy cảm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Children often show great susceptiviti to sounds.
/səˈspestɪtɪvi/
susceptivity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khả năng cảm nhận; tính nhạy cảm.
Children often show great susceptiviti to sounds.