TanroDictionary Sổ từ

suspecter

/səˈspektə/

Anh
0

suspecter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ngờ vực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ngờ vực.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The suspecter doubted every strange story.