Nghĩa tiếng Việt
- Sự treo.danh từEN-VI Dict
- Sự đình chỉ, sự ngưng lại; sự đình chỉ công tác; sự đình bản (một tờ báo... ).danh từEN-VI Dict
- Thể vẩn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bridge hung in suspension after the storm.
-
The school announced a suspension of classes today.
-
The liquid looked cloudy with suspension.
-
suspension of hostilities
sự đình chiến