Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc nghi ngờ; ngờ vực.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His suspicional tone worried the whole class.
/səˈspɪʃənəl/
suspicional là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc nghi ngờ; ngờ vực.
His suspicional tone worried the whole class.