Nghĩa tiếng Việt
- Có thể chống đỡ được.tính từEN-VI Dict
- Có thể chịu đựng được.tính từEN-VI Dict
- Có thể xác nhận được, có thể chứng minh được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This plan is sustainable for a long time.
-
Her pace is sustainable for the whole race.
-
That claim is sustainable with clear evidence.