TanroDictionary Sổ từ

sustentation

/ˌsəstəˈnteɪʃən/

Anh
0

sustentation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nuôi sống; Sự giữ gìn, sự duy trì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nuôi sống.danh từEN-VI Dict
  2. Sự giữ gìn, sự duy trì.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The government ensures the sustentation of the poor.

  2. The machine needs constant sustentation.

  3. sustentation fund

    (từ hiếm, nghĩa hiếm) quỹ trợ cấp cho thầy tu nghèo