TanroDictionary Sổ từ

suttee

/ˈsʌˈtiː/

Anh
0

suttee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đàn bà tự thiêu chết theo chồng (Ân độ); Tục tự thiêu chết theo chồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn bà tự thiêu chết theo chồng (Ân độ).danh từEN-VI Dict
  2. Tục tự thiêu chết theo chồng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The suttee was remembered in the old tale.

  2. The book described the sad practice of suttee.