Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) đường nối, (thuộc) đường ráp, (thuộc) đường khớp.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) sự khâu (vết thương); (thuộc) đường khâu (vết thương).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sutural line was visible on the bone.
-
The sutural wound healed slowly.