Nghĩa tiếng Việt
- Đường nối, đường ráp, đường khớp.danh từEN-VI Dict
- Sự khâu; chỉ khâu; đường khâu (vết thương).danh từEN-VI Dict
- Khâu (vết thương, vết mổ... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The surgeon studied the skull suture.
-
The nurse checked the wound suture.
-
The doctor will suture the cut now.