TanroDictionary

suture

/ˈsuːtʃə(r)/

Anh
0

suture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường nối, đường ráp, đường khớp; Sự khâu; chỉ khâu; đường khâu (vết thương); Khâu (vết thương, vết mổ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường nối, đường ráp, đường khớp.danh từEN-VI Dict
  2. Sự khâu; chỉ khâu; đường khâu (vết thương).danh từEN-VI Dict
  3. Khâu (vết thương, vết mổ... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The surgeon studied the skull suture.

  2. The nurse checked the wound suture.

  3. The doctor will suture the cut now.