Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sutuređộng từEN-VI Dict
- Đã khâu (vết thương).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wound was sutured before he left.
-
The sutured cut healed well.
/ˈsuːtʃɜːd/
sutured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của suture; Đã khâu (vết thương).
The wound was sutured before he left.
The sutured cut healed well.