Nghĩa tiếng Việt
- Hao hụt đi trong quá trình chuyển hoá.động từ
Ví dụ
-
Năng lượng suy biến theo nguyên lí.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Năng lượng suy biến theo nguyên lí.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép