Nghĩa tiếng Việt
- Suy nghĩ, tính toán để cân nhắc lợi hại, thiệt hơn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Suy tính kĩ càng.
-
Một người biết suy tính.
suy tính là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Suy nghĩ, tính toán để cân nhắc lợi hại, thiệt hơn.
Suy tính kĩ càng.
Một người biết suy tính.