TanroDictionary Sổ từ

suy tôn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đưa lên một địa vị đáng kính trọng.động từ

Ví dụ

  1. Nhân dân suy tôn Người là lãnh tụ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép