Nghĩa tiếng Việt
- Đưa lên một địa vị đáng kính trọng.động từ
Ví dụ
-
Nhân dân suy tôn Người là lãnh tụ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nhân dân suy tôn Người là lãnh tụ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép