Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng hoạt động co bóp của tim bị suy yếu làm giảm khả năng bom máu ở tim.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Bà ấy bị suy tim giai đoạn cuối, cần ghép tim.
suy tim là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tình trạng hoạt động co bóp của tim bị suy yếu làm giảm khả năng bom máu ở tim.
Bà ấy bị suy tim giai đoạn cuối, cần ghép tim.