TanroDictionary Sổ từ

suzerain

/ˈsuːzərən/

Anh
0

suzerain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tôn chủ, bá chủ; Nước bá chủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tôn chủ, bá chủ.danh từEN-VI Dict
  2. Nước bá chủ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The smaller kingdom paid tribute to its suzerain.

  2. The suzerain controlled trade along the river.