Nghĩa tiếng Việt
- Lót, tã.danh từEN-VI Dict
- Thời kỳ còn bế ẵm.danh từEN-VI Dict
- Những mối hạn chế (tự do tư tưởng, tự do hành động).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby slept under soft swaddling-clothes.
-
In swaddling-clothes, the baby looked very small.
-
Old rules became swaddling-clothes for free thinking.