TanroDictionary Sổ từ

swahili

/swəˈhiːli/

Anh Thông dụng
0

swahili là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nói tiếng Bantu ở Đông Phi; Tiếng Bantu trong thương mại và chính trị ở Đông Phi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nói tiếng Bantu ở Đông Phi.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng Bantu trong thương mại và chính trị ở Đông Phi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A Swahili spoke to the visitors in the market.

  2. They learned Swahili for trade in East Africa.