TanroDictionary Sổ từ

swallow-tail

/ˈswɑːˌloʊˈteɪl/

Anh
0

swallow-tail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đuôi chẻ đôi (như đuôi chim nhạn); Bướm đuôi nhạn; Áo đuôi tôm ((cũng) swallow-tailed coat).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đuôi chẻ đôi (như đuôi chim nhạn).danh từEN-VI Dict
  2. Bướm đuôi nhạn.danh từEN-VI Dict
  3. Áo đuôi tôm ((cũng) swallow-tailed coat).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bird showed a long swallow-tail in flight.

  2. A swallow-tail butterfly rested on the leaf.

  3. He wore a black swallow-tail to the formal dinner.