Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swallow.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is swallowing hard before the test.
/swˈɒləʊɪŋ/
swallowing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swallow.
He is swallowing hard before the test.