TanroDictionary Sổ từ

swamped

/swˈɒmpt/

Anh
0

swamped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của swamp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của swampđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She had swamped the papers before lunch.