Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của swampđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She had swamped the papers before lunch.
/swˈɒmpt/
swamped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của swamp.
She had swamped the papers before lunch.