Nghĩa tiếng Việt
- Di chuyển một cách khoa trương hoặc giả tạo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She swanned around trying to impress people.
/swˈɒn ərˈaʊnd/
swan around là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Di chuyển một cách khoa trương hoặc giả tạo.
She swanned around trying to impress people.