TanroDictionary Sổ từ

swan around

/swˈɒn ərˈaʊnd/

Anh
0

swan around là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Di chuyển một cách khoa trương hoặc giả tạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Di chuyển một cách khoa trương hoặc giả tạo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She swanned around trying to impress people.