Nghĩa tiếng Việt
- Bước vào một cách khoa trương hoặc gây chú ý.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He swanned in surrounded by photographers.
/swˈɒn ˈɪn/
swan in là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bước vào một cách khoa trương hoặc gây chú ý.
He swanned in surrounded by photographers.