Nghĩa tiếng Việt
- Rời đi một cách thách thức hoặc tự cao.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He didn't like the way the spoke to him so he swanned off angrily.
/swˈɒn ˈɒf/
swan off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rời đi một cách thách thức hoặc tự cao.
He didn't like the way the spoke to him so he swanned off angrily.