Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhào kiểu chim nhạn (nhào) xuống nước, hai tay duỗi thẳng cho lúc đến gần mặt nước).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her swan-dive ended with a big splash.
/swɒndaɪv/
swan-dive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhào kiểu chim nhạn (nhào) xuống nước, hai tay duỗi thẳng cho lúc đến gần mặt nước).
Her swan-dive ended with a big splash.