Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swank.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was swanking around in a new jacket.
/swˈæŋkɪŋ/
swanking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swank.
He was swanking around in a new jacket.