Nghĩa tiếng Việt
- Trưng diện, phô trương, khoe khoang.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His swanki suit was too bright for school.
/ˈswæŋki/
swanky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trưng diện, phô trương, khoe khoang.
His swanki suit was too bright for school.