TanroDictionary Sổ từ

sward

/swɔːd/

Anh
0

sward là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bãi cỏ; Cụm cỏ; lớp đất có cỏ xanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bãi cỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Cụm cỏ; lớp đất có cỏ xanh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We sat on the soft sward.

  2. The sward stayed green after rain.