TanroDictionary Sổ từ

swarmed

/swˈɔːmd/

Anh
0

swarmed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của swarm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của swarmđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Fans swarmed into the hall after opening.