Nghĩa tiếng Việt
- Tỏ vẻ hung hăng, tỏ vẻ du côn du kề.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tried to swashbuckle, but nobody cared.
/ˈswɑːʃˌbəkəl/
swashbuckle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tỏ vẻ hung hăng, tỏ vẻ du côn du kề.
He tried to swashbuckle, but nobody cared.