Nghĩa tiếng Việt
- Hứa rằng điều gì đó là sự thật.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He swore down that he hadn't done it.
/swˈeə dˈaʊn/
swear down là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hứa rằng điều gì đó là sự thật.
He swore down that he hadn't done it.