Nghĩa tiếng Việt
- Cầu mũ (miếng da, miếng vải nhựa lót phía trong vành mũ cho khỏi bẩn mồ hôi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He washed the sweat-band before wearing the hat.
/ˈswɛtˈbænd/
sweat-band là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cầu mũ (miếng da, miếng vải nhựa lót phía trong vành mũ cho khỏi bẩn mồ hôi).
He washed the sweat-band before wearing the hat.