TanroDictionary Sổ từ

sweat-shop

/ˈswɛtˈʃɑːp/

Anh
0

sweat-shop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xí nghiệp bóc lột công nhân tàn tệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xí nghiệp bóc lột công nhân tàn tệ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sweat-shop paid little and asked for long hours.