TanroDictionary Sổ từ

sweatiness

/ˈswɛtinəs/

Anh
0

sweatiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đầm đìa mồ hôi; mồ hôi nhễ nhại; Sự làm đổ mồ hôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đầm đìa mồ hôi; mồ hôi nhễ nhại.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm đổ mồ hôi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His sweatiness showed after the fast run.

  2. The coach noticed the sweatiness of the players.