Nghĩa tiếng Việt
- Đầy mồ hôi, đẫm mồ hôi.tính từEN-VI Dict
- Cùng nghĩa với mồ hôi: Chất nước bài tiết qua lỗ chân lông ở datính từEN-VI Dict
- Làm đổ mồ hôi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt sweaty after cleaning.
-
He felt sweaty after running in the heat.
-
a sweaty odour
mùi mồ hôi