Nghĩa tiếng Việt
- Vượt qua dễ dàng, thành công.động từEN-VI Dict
- Di chuyển nhanh qua.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She swept through the exams.
-
The disease swept through the population.
/swˈiːp θrˈuː/
sweep through là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vượt qua dễ dàng, thành công; Di chuyển nhanh qua.
She swept through the exams.
The disease swept through the population.