TanroDictionary Sổ từ

sweetened

/swˈiːtənd/

Anh
0

sweetened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của sweeten.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của sweetenđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He will sweetened the files later.