TanroDictionary Sổ từ

sweetening

/ˈswitənin/

Anh
0

sweetening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sweeten; Sự làm cho ngọt; chất pha cho ngọt; Sự làm cho thơm tho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sweeten.động từEN-VI Dict
  2. Sự làm cho ngọt; chất pha cho ngọt.danh từEN-VI Dict
  3. Sự làm cho thơm tho.danh từEN-VI Dict
  4. Sự làm cho dịu dàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sugar is sweetening the tea now.

  2. Add a little sweetening to the coffee.

  3. The lotion gives the soap a light sweetening.

  4. His apology brought some sweetening to the moment.