TanroDictionary Sổ từ

sweetheart

/ˈswiːthɑːt/

Anh Thông dụng
0

sweetheart là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người yêu, người tình; Tán, tìm hiểu (người yêu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người yêu, người tình.danh từEN-VI Dict
  2. Tán, tìm hiểu (người yêu).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her sweetheart sent flowers after work.

  2. They sweetheart for months before getting engaged.