/ˈswiːtmiːt/
sweetmeat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Của ngọt, mứt, kẹo.
We ate sweetmeat after the meal.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm