Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của swellđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The river swelled after the heavy rain.
/ˈswɛld/
swelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của swell.
The river swelled after the heavy rain.