Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của swelterđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We sweltered in the small room all afternoon.
/swˈɛltəd/
sweltered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của swelter.
We sweltered in the small room all afternoon.