TanroDictionary Sổ từ

swept-back

/ˈswɛptˈbæk/

Anh
0

swept-back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cụp về phía sau máy bay (cánh máy bay); Chải lật về phía sau (tóc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cụp về phía sau máy bay (cánh máy bay).tính từEN-VI Dict
  2. Chải lật về phía sau (tóc).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The swept-back wings gave the jet speed.

  2. Her swept-back hair looked neat and smooth.