TanroDictionary Sổ từ

swift-footed

/ˈswɪftˈfʊtəd/

Anh
0

swift-footed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mau chân, nhanh chân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mau chân, nhanh chân.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The swift-footed runner led the race.