/ˈswɪftˈfʊtəd/
swift-footed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mau chân, nhanh chân.
The swift-footed runner led the race.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm