Nghĩa tiếng Việt
- Người hâm mộ của ca sĩ kiêm sáng tác nhạc người Mĩ Taylor Swift.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My sister is a swiftie and loves concerts.
/ˈswɪfti/
swiftie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hâm mộ của ca sĩ kiêm sáng tác nhạc người Mĩ Taylor Swift.
My sister is a swiftie and loves concerts.