Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của swillđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The worker swilled the bucket clean.
/swˈɪld/
swilled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của swill.
The worker swilled the bucket clean.