TanroDictionary Sổ từ

swimmer

/ˈswɪmə(r)/

Anh
0

swimmer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bơi; con vật bơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bơi; con vật bơi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was a strong swimmer in cold water.