TanroDictionary Sổ từ

swimming-hole

/ˈswɪmminˈhoʊl/

Anh
0

swimming-hole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vũng sâu để bơi, chỗ (ao, hồ, sông... ) sâu dễ bơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vũng sâu để bơi, chỗ (ao, hồ, sông... ) sâu dễ bơi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They found a swimming-hole behind the trees.